Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cognominally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách nhận biết, liên quan đến nhận thức
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By way of cognomen, in regard to the cognomen.
Nguồn gốc
(etymology)
cognominal
+
-ly
Ví dụ
The
double
ovals
appear
in
other
monuments
,
and
thus
cognominally
identify
the
kings
.
AI
1
Bằng cách nhận biết
1
Bằng cách nhận biết
1
Bằng cách nhận biết