Dịch

cobble

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɒb.əl/US/ˈkɑ.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đá cuội lát đườngdanh từA cobblestone.
  2. Hạt có đường kính 64-256 mmdanh từA particle from 64 to 256 mm in diameter, following the Wentworth scale.
  3. Miếng thép biến dạng khi sản xuấtdanh từA piece of steel that becomes malformed during its manufacture or rolling.
  4. Làm giàyđộng từnội động từ (intransitive)To make shoes (what a cobbler does).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cobbleNguyên thể (infinitive)
  2. cobblesSố nhiều (plural)
  3. cobbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cobblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cobble sthđóng/sửa cái gì (giày)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lắp ráp tạm bợ
  1. ngoại động từ (transitive)To assemble in an improvised way.

Nguồn gốc (etymology)

cob-le

  1. từ tiếng Anh trung đạicobill

Ví dụ

  • , , .Chúng tôi không chỉ dựa vào thành công trong quá khứ
  • , close-meshed , .Chúng tôi sẽ xem có thể lắp ráp được gì
  • .Pete trượt xuống đồi trên chiếc xe trượt tuyết

AI