Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đá cuội lát đườngdanh từA cobblestone.
- Hạt có đường kính 64-256 mmdanh từA particle from 64 to 256 mm in diameter, following the Wentworth scale.
- Miếng thép biến dạng khi sản xuấtdanh từA piece of steel that becomes malformed during its manufacture or rolling.
- Làm giàyđộng từnội động từ (intransitive)To make shoes (what a cobbler does).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cobble sthđóng/sửa cái gì (giày)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lắp ráp tạm bợ
- ngoại động từ (transitive)To assemble in an improvised way.
Họ từ (word family)
cùng gốc cobbleVí dụ
- , , .Chúng tôi không chỉ dựa vào thành công trong quá khứ
- , close-meshed , .Chúng tôi sẽ xem có thể lắp ráp được gì
- .Pete trượt xuống đồi trên chiếc xe trượt tuyết