Dịch

clump

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cụm, cục, khốidanh từA cluster or lump; an unshaped piece or mass.
  2. Bụi, búi, đám dàydanh từA thick group or bunch, especially of bushes or hair.
  3. Tiếng uỵch, tiếng độpdanh từA dull thud.
  4. Vón cục, tạo cụmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form clusters or lumps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clumpNguyên thể (infinitive)
  2. clumpsSố nhiều (plural)
  3. clumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clumpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clump (together)tụ lại, gom lại (thành cụm)
  • clump A and B (together)gom A và B (lại với nhau)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Đất sét tầng than
  1. The compressed clay of coal strata.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclompe
  2. từ tiếng Anh cổclymppe
  3. từ tiếng German nguyên thủy*klumpô“mass, lump, clump; clasp”

Cùng gốc (doublet)klomp

Ví dụ

  • , . , , .Có những khóm kim tước thích hợp ở cách đây một đoạn ngắn, thưa ngài. Tôi dự đoán ngài sẽ hoàn toàn an toàn ở đó, nếu không tôi đã chẳng đề xuất, thưa ngài.
  • [ ] . .Cô ấy đặt ra những câu hỏi mà một thanh niên không thể thốt ra mà không đỏ mặt. Cô ấy là thiên thần xông vào nơi những kẻ ngốc bị giáng một cú vào đầu.
  • ; , , !Kìa chiếc mũ nhỏ tội nghiệp của nó treo trên cửa; và kìa trên bàn là con dao bị mẻ một miếng do không để ý vạch trên máy mài dao, và tôi đã nện cho nó một cú vào đầu, tội nghiệp chú cừu non!

AI