clumpy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình thành hoặc có xu hướng hình thành cụmtính từForming or tending to form clumps.
- Giống như cụctính từResembling a clump.
- Cục mịch; với những bước chân nặng nềtính từClompy; with heavy footfalls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , , , , ; , […]
- , .