Dịch

clumpy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình thành hoặc có xu hướng hình thành cụmtính từForming or tending to form clumps.
  2. Giống như cụctính từResembling a clump.
  3. Cục mịch; với những bước chân nặng nềtính từClompy; with heavy footfalls.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clumpyDạng gốc (base form)
  2. clumpierSo sánh hơn (comparative)
  3. clumpiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , ; , […]
  • , .

AI