Dịch

klomp

danh từ (noun)
UK/klɒmp/US/klɑmp/

Nghĩa chính

  1. Chiếc guốc gỗ Hà Landanh từA Dutch wooden clog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. klompDạng gốc (base form)
  2. klompen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. klompsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ox-yokes , . , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc klomp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lanklomp

Cùng gốc (doublet)clump

AI