Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
klompie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Viên gạch đất sét nhỏ và cứng
danh từ
A small, hard clay brick.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
klompie
Dạng gốc
(base form)
klompie
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Viên gạch đất sét nhỏ và cứng
1
Viên gạch đất sét nhỏ và cứng
1
Viên gạch đất sét nhỏ và cứng