Nghĩa chính
- Trò hềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clownish behavior.
- Nghệ thuật diễn hềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice and study thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clowningDạng gốc (base form)
- clowningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc clowningVí dụ
- Shaw's , .Báo chí đã coi trọng tất cả những sự mơ hồ mang tính khiêu khích và các trò hề của Shaw, và Lady Astor đã gắn liền với những hành động và phát biểu quá khích nhất của ông.
- , , , , , . .Nhưng đây cũng là dấu hiệu cho thấy sự lên ngôi của nghệ thuật diễn hề, vốn cách đây chưa lâu, từng nằm ở tầng hầm của sự tôn trọng nghệ thuật, bên cạnh những người nói tiếng bụng, kịch câm và tung hứng. Không còn nữa.
- .Cậu ấy luôn làm trò trong lớp.