Nghĩa chính
- Sự làm sạch, việc dọn dẹp, sự lau chùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something clean; a freeing from filth or dirt.
- Nhau thai động vật, bọc nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The afterbirth of cows, ewes, etc.
- Làm sạch, dọn dẹp, lau chùiđộng từpresent participle and gerund of clean
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cleaningDạng gốc (base form)
- cleaningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cleaning products | Chất tẩy rửa | |
| cleaning staff | Nhân viên dọn dẹp | |
| dry cleaningdanh từ | danh từ | Giặt khô |
| spring cleaningdanh từ | danh từ | Tổng vệ sinh |
| cleaning ladydanh từ | danh từ | Người phụ nữ dọn dẹp nội thất trong nhà hoặc các tòa nhà khác, thường là công việc được trả lương |
| deep cleaningdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với deep clean |
| self-cleaningtính từ | tính từ | Tự lau sạch |
| bond cleaningdanh từ | danh từ | Dịch vụ dọn dẹp được thực hiện trên một căn nhà trống để đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng thế chấp tiền thuê nhà |
Họ từ (word family)
cùng gốc cleaningNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.
- , , , , […]Mối nguy hiểm mà bò mẹ gặp phải sau khi sảy thai là không thể tống hết nhau thai ra ngoài.
- .Họ đang bận dọn nhà vì đã gần đến Giáng sinh rồi.