Dịch

cleaning

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự làm sạch, việc dọn dẹp, sự lau chùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making something clean; a freeing from filth or dirt.
  2. Nhau thai động vật, bọc nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The afterbirth of cows, ewes, etc.
  3. Làm sạch, dọn dẹp, lau chùiđộng từpresent participle and gerund of clean

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cleaningDạng gốc (base form)
  2. cleaningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cleaning productsChất tẩy rửa
cleaning staffNhân viên dọn dẹp
dry cleaningdanh từGiặt khô
spring cleaningdanh từTổng vệ sinh
cleaning ladydanh từNgười phụ nữ dọn dẹp nội thất trong nhà hoặc các tòa nhà khác, thường là công việc được trả lương
deep cleaningdanh từĐồng nghĩa với deep clean
self-cleaningtính từTự lau sạch
bond cleaningdanh từDịch vụ dọn dẹp được thực hiện trên một căn nhà trống để đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng thế chấp tiền thuê nhà

Ví dụ

  • .Cô ấy bị ám ảnh với việc dọn dẹp.
  • , , , , […]Mối nguy hiểm mà bò mẹ gặp phải sau khi sảy thai là không thể tống hết nhau thai ra ngoài.
  • .Họ đang bận dọn nhà vì đã gần đến Giáng sinh rồi.

AI