Dịch

limpiador

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/limpjaˈdoɾ/

Nghĩa chính

  1. Làm sạch, tẩy rửatính từcleaning
  2. Chất tẩy rửa, dung dịch làm sạchdanh từcleaner (cleansing product)
  3. Cần gạt nướcdanh từwindscreen wiper, windshield wiper
  4. Nhân viên vệ sinh, người dọn dẹpdanh từcleaner (person)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limpiadorDạng gốc (base form)
  2. limpiadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. limpiadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. limpiadoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã thuê người dọn dẹp chưa?
  • .Chất tẩy rửa có tính mài mòn đã làm hỏng bề mặt bồn tắm.
  • .Giấm là một chất tẩy rửa tốt.

AI