Nghĩa chính
- Không phân chia giai cấptính từNot divided into societal or economic groups.
- Không có lớp họctính từWithout class or classes.
- Thiếu đẳng cấptính từLacking in "class", style, aplomb, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classlessDạng gốc (base form)
- more classlessSo sánh hơn (comparative)
- most classlessSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “ ” . , .Họ đã dự đoán sự 'tàn lụi' của một nhà nước chỉ trở nên kiểm soát và toàn năng hơn. Họ đã lên kế hoạch thay thế một xã hội có giai cấp bằng một xã hội không giai cấp, nhưng dường như chỉ làm cho giai cấp có thêm sức sống mới.
- .Tôi sắp xếp thời khóa biểu để thứ Sáu là ngày không có lớp học.
- . .Chưa từng có quốc gia cộng sản nào. Chủ nghĩa cộng sản là một xã hội không giai cấp.
Họ từ (word family)
cùng gốc classlessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha