classes
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:classTiết học, buổi học, giờ học
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lớp, tầng lớpdanh từA1Class sessions or courses, groups of students taught together, or groups of people sharing a social level or status.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attend classes | Đi học, tham dự lớp học | |
| middle classes | Tầng lớp trung lưu | |
| social classes | Các tầng lớp xã hội | |
| take classes | Học các lớp | |
| working classes | Tầng lớp lao động | |
| depressed classescụm từ | cụm từ | (Ân) Tiện dân ((xem) untouchable) |
| chattering classesdanh từ | danh từ | Những người có học vấn với quan điểm và thái độ tự do |
| take dance classes | Tham gia lớp múa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của classis
- plural of classis
Họ từ (word family)
cùng gốc classVí dụ
- .Các lớp học sẽ tiếp tục vào mùa thu.
- .Chúng tôi nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành nói từ những khối học đầu tiên.
Xuất hiện ở từ khác
- clasesTiếng Tây Ban Nhatương đương