Dịch

clarion

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈklæ.ɹɪ.ən/US/ˈklæ.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Kèn đồng thời trung cổdanh từA medieval brass instrument chiefly used as a battle signal; related to the trumpet, it had a narrow, straight pipe and a high-pitched, piercing sound.
  2. Tiếng kèn đồngdanh từThe sound of a clarion (sense 1), or any sound resembling the loud, high-pitched note of a clarion.
  3. Âm sắc kèn đồng (đàn organ)danh từAn organ stop consisting of pipes with reeds giving a high-pitched note like that of a clarion (sense 1).
  4. Vang lanh lảnh (tiếng)tính từkhông so sánh (not comparable)Of a sound, a voice, a message, etc.: brilliantly clear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clarionDạng gốc (base form)
  2. clarionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clarion calldanh từKháng cáo, kêu gọi hành động khẩn cấp
Clarion Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clarion

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Quãng giữa kèn clarinet
  1. The middle register of the clarinet.

Ví dụ

  • clarion’s .Tiếng kèn kêu gọi hành động đã được lắng nghe.
  • , , , , .Clay Hilley mang đến sức nặng giọng hát, âm thanh lanh lảnh và sự bền bỉ cho vai diễn, mặc dù có những đoạn giọng anh nghe có vẻ căng thẳng, điều dễ hiểu với những yêu cầu khắt khe.
  • [ .] Afro-Christians ( , ).Ông [Martin Luther King Jr.] đã dõng dạc kêu gọi hành động, tiếng gọi vang xa tới bất cứ nơi nào có người Mỹ gốc Phi theo đạo Cơ Đốc (và xa hơn nữa, nếu nhớ đến phong trào Ngũ Tuần).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclarion
  2. từ tiếng Pháp cổclaron
  3. từ tiếng Latinh trung đạiclāriōn
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiclariounen“of a horn or trumpet: to blow, sound”

Ngôn ngữ khác

AI