Nghĩa chính
- (kèn) cla-ri-nétdanh từA woodwind musical instrument that has a distinctive liquid tone whose characteristics vary among its three registers: chalumeau (low), clarion (medium), and altissimo (high).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clarinetDạng gốc (base form)
- clarinetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bass clarinetdanh từ | danh từ | Nhạc cụ bass trong gia đình clarinet |
| alto clarinetdanh từ | danh từ | Nhạc cụ hơi bằng gỗ thuộc dòng clarinet |
| basset clarinetdanh từ | danh từ | Loại kèn clarinet tương tự như kèn clarinet giọng nữ cao thông thường nhưng dài hơn và có các phím bổ sung để có thể chơi thêm một số nốt thấp hơn |
| soprano clarinetdanh từ | danh từ | Loại kèn clarinet có âm vực cao hơn kèn basset hoặc kèn clarinet alto |
| contrabass clarinetdanh từ | danh từ | Là nhạc cụ lớn nhất trong dòng kèn clarinet, phát ra âm thanh thấp hơn soprano clarinet hai quãng tám |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cây kèn clarinet này là của bạn à?
- . , ?Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?
- .Tôi chơi kèn clarinet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc clarinetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýclarinetto
- từ tiếng Latinhclarus
- từ tiếng Phápclarinette