Dịch

clarinet

B1danh từ (noun)
US/ˌklɛɹɪˈnɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. (kèn) cla-ri-nétdanh từA woodwind musical instrument that has a distinctive liquid tone whose characteristics vary among its three registers: chalumeau (low), clarion (medium), and altissimo (high).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clarinetDạng gốc (base form)
  2. clarinetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bass clarinetdanh từNhạc cụ bass trong gia đình clarinet
alto clarinetdanh từNhạc cụ hơi bằng gỗ thuộc dòng clarinet
basset clarinetdanh từLoại kèn clarinet tương tự như kèn clarinet giọng nữ cao thông thường nhưng dài hơn và có các phím bổ sung để có thể chơi thêm một số nốt thấp hơn
soprano clarinetdanh từLoại kèn clarinet có âm vực cao hơn kèn basset hoặc kèn clarinet alto
contrabass clarinetdanh từLà nhạc cụ lớn nhất trong dòng kèn clarinet, phát ra âm thanh thấp hơn soprano clarinet hai quãng tám

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Cây kèn clarinet này là của bạn à?
  • . , ?Tôi biết bạn có thể chơi kèn clarinet. Bạn cũng có thể chơi được kèn saxophone chứ?
  • .Tôi chơi kèn clarinet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýclarinetto
  2. từ tiếng Latinhclarus
  3. từ tiếng Phápclarinette

AI