Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bass clarinet
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
æ
s
ˌ
k
l
ɛɹ
ɪ
ˈ
n
ɛ
t
/
Nghĩa chính
1
Nhạc cụ bass trong gia đình clarinet
danh từ
A bass instrument in the clarinet family.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bass clarinet
Dạng gốc
(base form)
bass clarinet
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
didn't
say
where
he'd
bought
his
new
bass
clarinet
.
Tom
plays
the
alto
saxophone
and
Mary
plays
the
bass
clarinet
.
AI
1
Nhạc cụ bass trong gia đình clarinet
1
Nhạc cụ bass trong gia đình clarinet
1
Nhạc cụ bass trong gia đình clarinet