chrysalis
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhộngdanh từA butterfly pupa or the pupal stage of the butterfly lifestyle; (originally) any pupal stage of any insect wherein the pupa is largely inactive and takes no food.
- Kén treo, xác nhộngdanh từThe bare hanging cocoon of butterfly pupae; (originally) any cocoon.
- Vỏ bọc cũ, môi trường kìm hãmdanh từAny limiting environment or situation escaped during one's growth or development in the manner of a butterfly.
- Hóa nhộng, kết kénđộng từnội động từ (intransitive)To form a chrysalis or cocoon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chrysalisNguyên thể (infinitive)
- chrysalisesSố nhiều (plural)
- chrysalisses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chrysalides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chrysalisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chrysalisingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biến thái
- nội động từ (intransitive)Biến thái, hóa thân, chuyển đổiTo metamorphize, to undergo metamorphosis, to transform.
Ví dụ
- , , , , , , !Các sản phẩm thảo mộc có tính chất sệt như keo đến mức những con sâu nhỏ xíu tự kết thành những cái nhộng khổng lồ, từ đó những con bướm quái vật đẻ trứng khắp nơi, như quả tuyết cầu, vào tháng Chín ẩm ướt, ngay khi hoa tàn!
- , , .Không, dù Ray Kurzweil có tiến xa đến đâu với dự án trí tuệ nhân tạo tại Google, chúng ta không thể đơn giản vượt qua lớp vỏ bọc vật chất để trở thành ý thức thuần túy.
- , , , .Chỉ vào mùa xuân, con ấu trùng thứ tư, tương tự con thứ hai, mới phát triển, sau đó hóa nhộng rồi trở thành bọ cánh cứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc chrysalisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhchrysalis
- từ tiếng Hy Lạp cổχρυσαλλίςkhrusallís
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha