Dịch

chrysalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái chuyển tiếp hoặc phát triểndanh từkhông đếm được (uncountable)A state of transition or development.
  2. Trạng thái ngủ đông hoặc nghỉ ngơidanh từkhông đếm được (uncountable)A state of dormancy or rest.
  3. Cảm giác yên bình được che chở khi ở trong nhà khi có giông bãodanh từkhông đếm được (uncountable)A feeling of sheltered tranquility that comes from being indoors during a thunderstorm.

Nguồn gốc (etymology)

chrysalis“butterfly or moth pupa”-ism

Ví dụ

  • , , .
  • , , . , ; .
  • , .

AI