chondroma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bướu sụndanh từA benign tumour formed from cartilage cells
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chondromaDạng gốc (base form)
- chondromasSố nhiều (plural)
- chondromata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
chondroma
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chondroma- chondromatousCó hoặc liên quan đến chondromatatính từ
- chondromatosisSự hình thành nhiều chondromasdanh từ
- chondromalaciaTình trạng đau đớn do sụn bị kích thích, thường ở mặt dưới xương bánh chèdanh từ
- myxochondromaKhối u lành tính bất thường của các mô xương sụn (xương, dây chằng và gân) là một loại u sụn với sự thoái hóa dạng myxoid (chất nhầy) của tế bào sụndanh từ