Nghĩa chính
- Có các khối được xếp gần nhau để không thể di chuyển thêm nữa, giống như khi vật cản được kéo đến mức tối đatính từHaving the blocks drawn close together so no further movement is possible, as when the tackle is hauled to the utmost.
- Kẹt chặt vào nhau, kẹt cứng; rất đông đúc; đầy hoặc nhồi đầy đủtính từJammed tightly together, jam-packed; very crowded; completely filled or stuffed.
- Một cách đông đúc; một cách đầy đủ hoặc chặt chẽ nhất có thểtrạng từIn a crowded manner; as completely or closely as possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chockablockDạng gốc (base form)
- more chockablockSo sánh hơn (comparative)
- most chockablockSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .
- , . , , , .
- .