choc
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sôcôladanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of chocolate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chocDạng gốc (base form)
- chocsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chocVí dụ
- ; Kem sôcôla chip bạc hà là món ưa thích của tôi.
- .Một hộp sôcôla