Dịch

chlorite

danh từ (noun)
UK/ˈklɔːˌɹʌɪt/US/ˈklɔɹˌaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất màu xanh đậm giống như ngoằn ngoèo, là hỗn hợp silicat của magie, sắt và nhômdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark green mineral resembling serpentine, being a mixed silicate of magnesium, iron and aluminium.
  2. Bất kỳ muối của axit chlorousdanh từđếm được (countable)Any salt of chlorous acid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chloriteDạng gốc (base form)
  2. chloritesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hydrogen chloritedanh từAxit clorơ
magnesium chloriteChưa có nghĩa
sodium chloriteChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , ‘’ , .

AI