Dịch

chirping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiếng hót, tiếng ríu rítdanh từThe act, or an instance of, chirping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chirpingDạng gốc (base form)
  2. chirpingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chirping cupdanh từThức uống có cồn được dùng để vui chơi
chirping chipsdanh từSố chip mà người chơi giành được sẽ khiến người chơi nói nhiều hơn trên bàn
spotted chirping frogdanh từLoài ếch nhỏ thuộc loài Eleutherodactylus guttilatus

Họ từ (word family)

cùng gốc chirping

Ví dụ

  • , , , [.]Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc biệt của chim dẽ giun, giống tiếng ếch kêu lặp đi lặp lại, tiếp theo là tiếng rít sắc, hơi giống tiếng hót ồn ào của chim chìa vôi.
  • .Chúng tôi nghe thấy tiếng chim hót.
  • .Con chim của tôi đang hót.

AI