Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chiropody
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The branch of medicine concerned with the diagnosis and treatment of diseases of the feet (and formerly the hands).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
podiatry
Khác
podology
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chiropody
chiropod
ist
Người chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
chiro-
“hand”
+
pod-
“foot”
+
-y
AI
1
Thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
1
Thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
1
Thuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)