Nghĩa chính
- Cờ đam, hình vẽ kẻ ô vuôngdanh từThe edible fruit of the wild service tree, Sorbus torminalis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chequerDạng gốc (base form)
- chequersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chequer treedanh từ | danh từ | Loại cây có quả ăn được, Sorbus torminalis, có nguồn gốc từ Trung và Nam Âu và các khu vực lân cận ở Châu Á và Châu Phi |
| chequer-bratdanh từ | danh từ | Loại yếm yếm có thanh ngang |
| chequered flagdanh từ | danh từ | Lá cờ ca rô đen trắng biểu thị sự kết thúc của một cuộc đua |
| chequered skipperdanh từ | danh từ | Loài bướm ca rô màu nâu và cam, Carterocephalus palaemon, thuộc họ Hesperiidae |
| green-white-chequer | Chưa có nghĩa |