Dịch

chequy

tính từ (adjective)
/ˈt͡ʃɛki/

Nghĩa chính

  1. Ca rô; được chia thành các ô vuông nhỏ (ca-rô) bằng các đường ngang và dọctính từkhông so sánh (not comparable)Chequered; divided into small squares (chequers) by transverse vertical and horizontal lines.

Nguồn gốc (etymology)

chequer-y

  1. từ tiếng Anglo-Normanescheké

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI