Nghĩa chính
- Lừa đảotính từHaving been tricked or deceived.
- Bị lừa gạt, bị lừatính từHaving been defrauded.
- Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của cheatđộng từsimple past and past participle of cheat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheatedDạng gốc (base form)
- more cheatedSo sánh hơn (comparative)
- most cheatedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- government's .Người dân cảm thấy bị lừa gạt bởi quyết định của chính phủ.
- .Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
- .Mary đã lừa dối Tom.
Họ từ (word family)
cùng gốc cheatedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung