Dịch

cheated

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lừa đảotính từHaving been tricked or deceived.
  2. Bị lừa gạt, bị lừatính từHaving been defrauded.
  3. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của cheatđộng từsimple past and past participle of cheat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheatedDạng gốc (base form)
  2. more cheatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cheatedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • government's .Người dân cảm thấy bị lừa gạt bởi quyết định của chính phủ.
  • .Anh ta bị lừa mất hết tài sản thừa kế hợp pháp.
  • .Mary đã lừa dối Tom.

AI