Dịch

chark

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Than; than cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charcoal; coke.
  2. Cây gậy nhọn, khi đặt đầu nhọn vào một miếng gỗ khác và quay nhanh theo các hướng khác nhau với sự hỗ trợ của dây nối, sẽ tạo ra đủ nhiệt do ma sát để tạo ra lửa; một cuộc diễn tập chữa cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pointed stick, which when placed with the point against another piece of wood, and spun rapidly in alternate directions with the aid of attached cords, produces enough heat by friction to create a fire; a fire drill.
  3. Ly rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wine glass.
  4. Khử bằng nhiệt độ cao, như để sản xuất than củi hoặc than cốc; nungđộng từTo reduce by strong heat, as to produce charcoal or coke; to calcine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charkNguyên thể (infinitive)
  2. charksSố nhiều (plural)
  3. charkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charkingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Con chim ưng Trung Đông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con chim ưng Trung Đông, có lẽ là chim ưngA Middle Eastern falcon, probably the lanner.

Ví dụ

  • ... , , , ...
  • , half-chark ( ) four-quart , ... 20 day's .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Tạo ngược từ charcoal

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicharken
  2. từ tiếng Anh cổċearcian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*krakōn“to crack, crackle; to shriek”

Cùng gốc (doublet)chirkcrackcrake

AI