chark
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Than; than cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Charcoal; coke.
- Cây gậy nhọn, khi đặt đầu nhọn vào một miếng gỗ khác và quay nhanh theo các hướng khác nhau với sự hỗ trợ của dây nối, sẽ tạo ra đủ nhiệt do ma sát để tạo ra lửa; một cuộc diễn tập chữa cháydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pointed stick, which when placed with the point against another piece of wood, and spun rapidly in alternate directions with the aid of attached cords, produces enough heat by friction to create a fire; a fire drill.
- Ly rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wine glass.
- Khử bằng nhiệt độ cao, như để sản xuất than củi hoặc than cốc; nungđộng từTo reduce by strong heat, as to produce charcoal or coke; to calcine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Con chim ưng Trung Đông
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con chim ưng Trung Đông, có lẽ là chim ưngA Middle Eastern falcon, probably the lanner.
Ví dụ
- ... , , , ...
- , half-chark ( ) four-quart , ... 20 day's .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc charkNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha