chapati
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại bánh mì dẹt, không men từ miền bắc Ấn Độ và Pakistandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat, unleavened bread from northern India and Pakistan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chapatiDạng gốc (base form)
- chapatisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiचपातीcapātī
- từ tiếng Phạnचर्पटीcarpaṭī