chantry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoản tài trợ để duy trì một linh mục hát thánh lễ hàng ngày cho linh hồn của những người được chỉ địnhdanh từAn endowment for the maintenance of a priest to sing a daily mass for the souls of specified people.
- Nhà nguyện được thành lập cho mục đích nàydanh từA chapel set up for this purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chantryDạng gốc (base form)
- chantriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichaunterie
- từ tiếng Pháp cổchanterie
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)