Dịch

intercession

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự can thiệp, sự hòa giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of intervening or mediating between two parties.
  2. Sự cầu bầu, lời cầu thaydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prayer to God on behalf of another person; especially, such a prayer offered by a heavenly saint on behalf of a mere mortal who has prayed to the saint for such help.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intercessionDạng gốc (base form)
  2. intercessionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intercession (with sb/sth) (for/on behalf of sb/sth)sự nói giúp (với ai/cái gì) (cho/thay mặt ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

Intercession of the Theotokosdanh từ riêngLễ Đức Mẹ Thiên Chúa của người Công giáo
intercessation of saintsChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintercession
  2. từ tiếng Pháp cổintercession
  3. từ tiếng Latinhintercessiō

Ví dụ

  • .Các vị thánh giúp đỡ chúng ta thông qua sự cầu bầu của họ.
  • .Chúng tôi đã cầu nguyện cho sự cầu bầu từ thiên thượng.
  • Tom's .Tôi không biết mình sẽ làm gì nếu không có sự can thiệp của Tom.

AI