Dịch

chamois

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dấu chấm lửng của da sơn dương (“da mềm dẻo ban đầu được làm từ da sơn dương (ngày nay da hươu, cừu và các loài dê khác được sử dụng thay thế)”)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of chamois leather (“soft pliable leather originally made from the skin of chamois (nowadays the hides of deer, sheep, and other species of goat are alternatively used)”).
  2. Màu sắc truyền thống của da sơn dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The traditional colour of chamois leather.
  3. Màu sơn dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Chamois-colored.
  4. Làm sạch bằng vải da sơn dươngđộng từngoại động từ (transitive)To clean with a chamois leather cloth.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chamoisNguyên thể (infinitive)
  2. chamoisesSố nhiều (plural)
  3. chamoix (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. chamoisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. chamoisingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

chamois leatherdanh từLoại da lộn mềm, ban đầu được làm từ da sơn dương nhưng nay được làm từ da cừu, dùng để làm sạch và đánh bóng
Pyrenean chamoisdanh từRupicapra pyrenaica, một loài linh dương dê sống ở dãy Pyrenees và dãy núi Apennine ở miền trung nước Ý
cattle chamoisdanh từBudorcas taxicolorchưa dịch

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Loại vải thấm nước dùng để làm sạch và đánh bóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loại vải thấm nước dùng để làm sạch và đánh bóng, trước đây được làm bằng da sơn dươngAn absorbent cloth used for cleaning and polishing, formerly made of chamois leather.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc chamois

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạichamois
  2. từ tiếng Latinh muộncamox
  3. từ tiếng Gaulcamox

Ví dụ

  • [] , war-worn , .
  • , , .
  • , – .

AI