shammy
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Da sơn dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chamois leather.
- Miếng vải làm bằng da nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth made of this leather.
- Rượu sâm panhdanh từkhông đếm được (uncountable)Champagne.
- Làm sạch bằng vải da sơn dươngđộng từngoại động từ (transitive)To clean with a chamois leather cloth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shimmy-shammydanh từ | danh từ | Hoạt động bí mật, bất hợp pháp hoặc giao dịch thiên vị |