Dịch

shammy

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Da sơn dươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chamois leather.
  2. Miếng vải làm bằng da nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth made of this leather.
  3. Rượu sâm panhdanh từkhông đếm được (uncountable)Champagne.
  4. Làm sạch bằng vải da sơn dươngđộng từngoại động từ (transitive)To clean with a chamois leather cloth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shammyNguyên thể (infinitive)
  2. shammiesSố nhiều (plural)
  3. shammiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shammyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shimmy-shammydanh từHoạt động bí mật, bất hợp pháp hoặc giao dịch thiên vị

AI