chalcogenide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các hợp chất nhị phân của chalcogen có nguyên tố dương điện hơndanh từAny binary compound of a chalcogen with a more electropositive element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chalcogenideDạng gốc (base form)
- chalcogenidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gold chalcogenidedanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học hoặc vật liệu chứa vàng liên kết với một hoặc nhiều chalcogen, đặc biệt là lưu huỳnh, selen hoặc Tellurium |
| chalcogenide glassdanh từ | danh từ | Các polyme vô cơ của lưu huỳnh, selen và Tellurium, trong suốt với bức xạ hồng ngoại và được sử dụng trong quang học |
Họ từ (word family)
cùng gốc chalcogenide- dichalcogenideCác chalcogenide chứa hai nguyên tử chalcogen trên mỗi phân tử hoặc tế bào đơn vị; bất kỳ hợp chất nào chứa hai chalcogens khác nhaudanh từ
- trichalcogenideCác hợp chất có chứa ba ion chalcogenidedanh từ
- monochalcogenideCác chalcogenide có một nguyên tử chalcogen trên mỗi phân tử hoặc tế bào đơn vịdanh từ
- polychalcogenideCác hợp chất có công thức chung REₙR có chuỗi gồm nhiều hơn hai nguyên tử chalcogendanh từ