selenide
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bất kỳ hợp chất nào trong đó selen đóng vai trò là anion có số oxi hóa -2danh từany compound in which selenium serves as an anion with an oxidation number of -2
- any organic compound of general formula RSeR (R not = H) analogous to the etherschưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selenideDạng gốc (base form)
- selenidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadmium selenidedanh từ | danh từ | Là một hợp chất vô cơ của cadimi có công thức hóa học CdSe, được dùng làm thành phần trong các chất màu cadimi màu da cam và cadimi màu đỏ |
| dimethyl selenidedanh từ | danh từ | Hợp chất organoselenium (selenoether) (CH₃)₂Se |
| hydrogen selenidedanh từ | danh từ | Hydro selenide |
| sodium selenide | Chưa có nghĩa | |
| copper indium gallium selenide | Chưa có nghĩa | |
| lead selenide | Chưa có nghĩa | |
| zinc selenide | Chưa có nghĩa | |
| mercury selenide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc selenide- sulfoselenideCác hợp chất (hoặc khoáng chất) vừa là sunfua vừa là selenuadanh từ
- episelenideCác loại hợp chất hữu cơ, tương tự như epoxit (hoặc episulfua), trong đó nguyên tử selen thay thế oxydanh từ
- triselenideCác hợp chất có chứa ba nhóm selenuadanh từ
- polyselenideHợp chất nào chứa nhiều nhóm selenua; bất kỳ anion nào chứa nhiều nguyên tử selendanh từ