sulphide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sunfuadanh từA kind of clear marble with a small statuette or figure inside.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sulphideDạng gốc (base form)
- sulphidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| iron sulphidedanh từ | danh từ | Bất kỳ một loạt các hợp chất hóa học bao gồm sắt và lưu huỳnh |
| arsenic sulphidedanh từ | danh từ | Asen trisulphide As₂S₃, một hợp chất mềm màu vàng sáng được sử dụng làm chất màu |
| antimony sulphidedanh từ | danh từ | Antimon trisulphide Sb₂S₃, một hợp chất rất độc của antimon và lưu huỳnh được sử dụng làm phấn mắt kohl và để chế tạo thủy tinh opal thời cổ đại, xuất hiện tự nhiên dưới dạng stibnite |
| sulphide of carbondanh từ | danh từ | carbon disulphidechưa dịch |
| mercury sulphide | Chưa có nghĩa | |
| polyphenylene sulphide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc sulphideVí dụ
- , , , , , .