Nghĩa chính
- Các nguyên tố thuộc nhóm 16 của bảng tuần hoàn: oxy, lưu huỳnh, selen, Tellurium hoặc poloniumdanh từAny element of group 16 of the periodic table: oxygen, sulfur, selenium, tellurium or polonium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chalcogenDạng gốc (base form)
- chalcogensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chalcogenide glassdanh từ | danh từ | Các polyme vô cơ của lưu huỳnh, selen và Tellurium, trong suốt với bức xạ hồng ngoại và được sử dụng trong quang học |
Nguồn gốc (etymology)
chalco“ore”gen“forming”
Họ từ (word family)
cùng gốc chalcogen- chalcogenolHợp chất hóa học chứa chalcogen liên kết với nguyên tử hydro (-EH)danh từ
- chalcogenateMuối hoặc este có nguồn gốc từ oxyaxit chalcogen ở trạng thái oxy hóa 6danh từ
- chalcogenophosphateChất tương đương với photphat trong đó nguyên tử oxy được thay thế bằng nguyên tử chalcogen khácdanh từ
- chalcogenideCác hợp chất nhị phân của chalcogen có nguyên tố dương điện hơndanh từ