Dịch

chaeta

danh từ (noun)
UK/ˈkiːtə/

Nghĩa chính

  1. Sợi lông chitinous của một con giun đốtdanh từA chitinous bristle of an annelid worm.
  2. Như một lông trên động vật chân đốtdanh từSuch a bristle on an arthropod.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. chaetaDạng gốc (base form)
  2. chaetae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

chaeto-tiền tốChaeta (“lông chitin”)
chaet-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχαίτηkhaítē“crest, mane, flowing hair, foliage”

AI