cess
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuế, nghĩa vụ hoặc tiền thuế được đánh giá; phôi thépdanh từAn assessed tax, duty, or levy; billeting.
- Thường đi trước điều tốt hoặc (phổ biến hơn) điều xấu: may mắn hoặc thành côngdanh từUsually preceded by good or (more commonly) bad: luck or success.
- Khu vực dọc hai bên đường ray được giữ ở mức thấp hơn đáy tà vẹt để thoát nướcdanh từThe area along either side of a railroad track which is kept at a lower level than the sleeper bottom, in order to provide drainage.
- Thu thuếđộng từTo levy a cess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad cessdanh từ | danh từ | Xui xẻo, thất bại hoặc điều ác ập đến |
| cess pathdanh từ | danh từ | Con đường chạy dọc theo bến cạnh tuyến đường sắt |
| good cessdanh từ | danh từ | Chúc may mắn, kết quả thuận lợi, hạnh phúc |
| bad cess to youcụm từ | cụm từ | (Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi! |
| cess heave | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ràng buộc
- Ràng buộc; đo lườngBound; measure.
Họ từ (word family)
cùng gốc cessNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Irelandcís“tax, tribute, cess, rent”
- từ tiếng Latinhcensus
động từ
- từ tiếng Pháp trung đạicesser
Ví dụ
- .
- .
- .