Dịch

cess

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuế, nghĩa vụ hoặc tiền thuế được đánh giá; phôi thépdanh từAn assessed tax, duty, or levy; billeting.
  2. Thường đi trước điều tốt hoặc (phổ biến hơn) điều xấu: may mắn hoặc thành côngdanh từUsually preceded by good or (more commonly) bad: luck or success.
  3. Khu vực dọc hai bên đường ray được giữ ở mức thấp hơn đáy tà vẹt để thoát nướcdanh từThe area along either side of a railroad track which is kept at a lower level than the sleeper bottom, in order to provide drainage.
  4. Thu thuếđộng từTo levy a cess.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cessNguyên thể (infinitive)
  2. cessesSố nhiều (plural)
  3. cessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cessingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bad cessdanh từXui xẻo, thất bại hoặc điều ác ập đến
cess pathdanh từCon đường chạy dọc theo bến cạnh tuyến đường sắt
good cessdanh từChúc may mắn, kết quả thuận lợi, hạnh phúc
bad cess to youcụm từ(Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!
cess heaveChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ràng buộc
  1. Ràng buộc; đo lườngBound; measure.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Irelandcís“tax, tribute, cess, rent”
  2. từ tiếng Latinhcensus
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạicesser

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI