Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
certes
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
ɜː
.
t
ɪ
z
/
US
/ˈ
s
ɝ.
t
i
z
/
Nghĩa chính
1
Chắc chắn; thực tế
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Certainly, indeed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Chắc chắn
verily
Khác
truly
of course
Ví dụ
This
was
very
unpleasant
,
at
least
to
myself
;
though
,
certes
,
it
did
not
prey
upon
the
minds
of
the
others
.
Here
,
certes
,
was
no
lost
soul
,
but
one
who
had
gone
joyfully
to
meet
her
Lord
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
certes
từ tiếng Latinh
certus
“certain”
AI
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn