Dịch

centrifuge

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Máy ly tâm, máy li tâmdanh từA device in which a mixture of denser and lighter materials (normally dispersed in a liquid) is separated by being spun about a central axis at high speed.
  2. Máy ly tâm mô phỏng gia tốcdanh từAn apparatus in which humans are spun to simulate acceleration in an aircraft or spacecraft.
  3. Thiết bị tạo trọng lực nhân tạodanh từBy extension, any device which rotates in order to produce artificial gravity (in the form of centrifugal force)
  4. Quay ly tâmđộng từTo rotate something in a centrifuge, typically in order to separate its constituents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centrifugeNguyên thể (infinitive)
  2. centrifugesSố nhiều (plural)
  3. centrifugedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. centrifugingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gas centrifugedanh từMáy ly tâm cao, mỏng dùng để tách các khí chứa các đồng vị khác nhau

Nguồn gốc (etymology)

centrifuge

  1. mượn từ tiếng Phápcentrifuge
  2. từ tiếng Latinhcentrum“center”

Ví dụ

  • , patient’s . . .Để tạo mẫu, các tế bào hồng cầu của bệnh nhân cần được tách ra trước. Việc này được thực hiện bằng cách sử dụng máy ly tâm, một thiết bị được tạo ra để tách chất lỏng. Máy ly tâm được vận hành bằng tay và cần được quay nhanh để tách các chất.

AI