centrifugate
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sản phẩm đặc hơn thu được từ quá trình tách trong máy ly tâmdanh từThe thicker product obtained from separation in a centrifuge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centrifugateDạng gốc (base form)
- centrifugatesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tách bằng cách ly tâm
- ngoại động từ (transitive)To separate using centrifugation.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa