Nghĩa chính
- Đài kỷ niệm, bia kỷ niệmdanh từA monument, generally in the form of an empty tomb, erected to honour the dead whose bodies lie elsewhere, especially members of the armed forces who died in battle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cenotaphDạng gốc (base form)
- cenotaphsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the Cenotaphcụm từ | cụm từ | Đài chiến sĩ Anh chết trong đại chiến I và II |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cenotaphVí dụ
- […] ; […]những ngôi mộ và đài tưởng niệm nằm rải rác khắp nơi, được tô điểm bởi thảm thực vật không ngừng sinh sôi
- .Đài Tưởng niệm được làm bằng đá Portland.
- .Đài tưởng niệm là một công trình được dựng lên để vinh danh những người đã khuất mà thi hài họ nằm ở nơi khác.