cdi
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chết tiệtđộng từfuck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CDI factordanh từ | danh từ | Phẩm chất vô hình của một số món đồ trang bị chuyên nghiệp được cho là sẽ gây ra sự quan tâm đặc biệt đến việc có được món đồ đó vì nó khiến người sở hữu cảm thấy tự tin, ngầu và do đó được phụ nữ ham muốn |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bengalচুদিcudi