Dịch

cay

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đảo thấp nhỏdanh từA small, low island largely made of sand or coral.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cayDạng gốc (base form)
  2. caysSố nhiều (plural)
  3. cayesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Rum Caydanh từ riêngHòn đảo của Bahamas
Big Caydanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos
Cas Caydanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Salt Caydanh từ riêngHòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos
Dove Caydanh từ riêngHòn đảo của Saint Vincent và Grenadines
Long Caydanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos
Sand Caydanh từ riêngHòn đảo của Saint Vincent và Grenadines
Pine Caydanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacayo

Ví dụ

  • , .Chúng tôi dành cả buổi chiều lặn ống thở quanh hòn đảo thấp nhỏ, bao quanh là làn nước trong vắt và những đàn cá đầy màu sắc.

AI