cay
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đảo thấp nhỏdanh từA small, low island largely made of sand or coral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rum Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Bahamas |
| Big Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos |
| Cas Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| Salt Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo và huyện của Quần đảo Turks và Caicos |
| Dove Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Saint Vincent và Grenadines |
| Long Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos |
| Sand Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Saint Vincent và Grenadines |
| Pine Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacayo
Ví dụ
- , .Chúng tôi dành cả buổi chiều lặn ống thở quanh hòn đảo thấp nhỏ, bao quanh là làn nước trong vắt và những đàn cá đầy màu sắc.
Xuất hiện ở từ khác
- heatđồng nghĩatừ chung cho vị cay