Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
catophile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cực kỳ yêu quý mèo
danh từ
One who is extremely fond of cats.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
catophile
Dạng gốc
(base form)
catophile
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Nobody
can
love
Dickens
and
Thackeray
equally
well
.
The
catophile
will
inevitably
choose
Thackeray
,
and
prefer
Baudelaire
to
either
.
On
a
le
sens
de
chat
,
ou
on
ne
l'a
pas
.
Once
someone
becomes
a
confirmed
catophile
,
he
can
rarely
resist
the
pleasure
of
owning
a
cat
again
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
ailurophile
cataholic
catlover
Nguồn gốc
(etymology)
cat
+
-o-
+
-phile
AI
1
Người cực kỳ yêu quý mèo
1
Người cực kỳ yêu quý mèo
1
Người cực kỳ yêu quý mèo