Nghĩa chính
- Chi cây bạc hà mèodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the about 250 species of flowering plant of the genus Nepeta, family Lamiaceae, certain of which are said to have medicinal qualities.
- Bạc hà mèo, cỏ mèodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nepeta cataria and Nepeta grandiflora (and perhaps other species), which are well-known for causing an apparently harmless pheromone-based intoxication among certain cats.
- Thứ gây hưng phấn, thứ thu hútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that causes excitement or interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catnipDạng gốc (base form)
- catnipsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; .Một số con mèo phát điên vì bạc hà mèo; số khác thì chẳng quan tâm gì.
- , , .Không giống như IPO, tuy nhiên, ICO lại là thứ thu hút bọn lừa đảo.
- .Chúng tôi hết cỏ mèo rồi.