Dịch

nep

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bạc hà cat, húng quếdanh từkhông đếm được (uncountable)Catmint, catnip; Nepeta cataria.
  2. Nút thắt trong sợidanh từA knot in a fibre.
  3. Người tham gia chủ nghĩa gia đình trịdanh từOne who engages in nepotism, usually to the one who benefits from it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nepDạng gốc (base form)
  2. nepsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bông: tạo thành nút thắt
  1. nội động từ (intransitive)Of cotton: to form knots.

Ví dụ

  • , , , .Bạc hà cat thường được phụ nữ dùng để kích thích kinh nguyệt, có thể dùng bên trong hoặc bên ngoài, riêng lẻ hoặc kết hợp với các thảo dược thích hợp khác trong thuốc sắc hoặc ngồi hít hơi nóng.
  • .Các nút thắt hiện ra dưới dạng những vùng hoặc đốm nhỏ dày đặc khi so sánh với các sợi xung quanh.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạineppe
  2. từ tiếng Anh cổnepte
  3. từ tiếng Latinhnepeta

Cùng gốc (doublet)nepeta

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiknep
  2. từ tiếng Anh cổcnep
  3. từ tiếng Bắc Âu cổknappr“knob”

AI