Dịch

cathexis

danh từ (noun)
UK/kəˈθɛk sɪs/

Nghĩa chính

  1. Sự truyền nghị lực, tinh thần vào một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concentration of libido or emotional energy on a single object or idea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cathexisDạng gốc (base form)
  2. cathexes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκάθεξιςkáthexis“holding, retention”

Ví dụ

  • .

AI