Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thanh tẩy cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A release of emotional tension after an overwhelming vicarious experience, resulting in the purging or purification of the emotions, as through watching a dramatic production (especially a tragedy).
- Sự giải tỏa cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any release of emotional tension to the same effect, more widely.
- Sự thanh lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A purification or cleansing, especially emotional.
- Liệu pháp giải tỏa cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A therapeutic technique to relieve tension by reestablishing the association of an emotion with the memory or idea of the event that first caused it, and then eliminating it by complete expression (called the abreaction).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catharsisDạng gốc (base form)
- catharses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tẩy xổ
- Sự tẩy xổ, thanh lọc đường tiêu hóaPurging of the digestive system.
Ví dụ
- , , , , .Đúng là khi chương trình đi vào những năm cuối, đã có nhiều khoảnh khắc thanh tẩy cảm xúc đầy cảm hứng hơn, nhưng lại ít đi những cung bậc và nhịp truyện bất ngờ, vì một cốt truyện gần đến hồi kết không còn cố gắng gây sốc nữa.
- .Aristotle nói rằng mục đích của nghệ thuật là đạt được sự thanh tẩy.
- .Họ cần một cảm giác được giải tỏa cảm xúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc catharsisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκάθαρσιςkátharsis“cleansing, purging”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha