Nghĩa chính
- Gây giải tỏa, giúp xả stresstính từPurgative; inducing mental or physical catharsis.
- Giúp giải tỏa cảm xúctính từThat which releases emotional tension, especially after an overwhelming experience.
- Thuốc tẩy nhẹdanh từA laxative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catharticDạng gốc (base form)
- catharticsSố nhiều (plural)
- more catharticSo sánh hơn (comparative)
- most catharticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớicatharticus
- từ tiếng Hy Lạp cổκαθαρτικόςkathartikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc catharticVí dụ
- , , .Cạo râu, hoạt động yêu thích của tôi, rất giúp giải tỏa.
- ", ." , ....sự thay đổi đó cũng giúp giải tỏa cho những người bị ảnh hưởng trực tiếp bởi các sự cố trên đường sắt, như các gia đình đã mất người thân.
- ; , , , ; , , , .Căn bệnh này được coi là bệnh viêm phổi đã nặng đến mức mủ dường như đã biến mất; chảy máu, mụn nước, thuốc long đờm và thuốc tẩy làm giảm các triệu chứng; mạch tiếp tục thường xuyên, mạnh, đầy nhưng luôn đều.