Nghĩa chính
- Cảm nhận hoặc thể hiện sự thanh tẩyđộng từTo feel or express catharsis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cathartNguyên thể (infinitive)
- cathartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cathartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cathartingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ cathartic
Ví dụ
- , . , Buddha's ! . . , , , .
- “, .” “ .” “ . .” “ .” “ .” “ , . .”
Họ từ (word family)
cùng gốc cathart- catharticGây giải tỏa, giúp xả stresstính từ, danh từC2
- cathartidCác thành viên của Cathartidae, kền kền Tân Thế giớidanh từ
- cathartinNguyên lý tẩy đắng của senna. Nó là một glucoside có tính chất của một axit yếudanh từ
- cathartineChất giả thuyết trước đây được cho là gây ra vị đắng và tính tẩy của lá hoặc vỏ khô của cây sennadanh từ